nationalité

danh từ giống cái/na.sjɔ.na.li.te/Trung cấp

Nationalité (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Quốc tịch.

Xuất hiện trong chủ đề

Từ cùng chủ đề

Câu hỏi thường gặp

Nationalité nghĩa là gì?
Nationalité (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Quốc tịch.
Nationalité là giống đực hay giống cái?
Nationalité là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.

Tra từ khác