nationalité
danh từ giống cái/na.sjɔ.na.li.te/Trung cấp
Nationalité (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Quốc tịch.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- assurance chômageBảo hiểm thất nghiệp
- assurance maladieBảo hiểm y tế
- assurance vieillessebảo hiểm tuổi già
- atelierHội thảo, studio
- boutiqueCửa hàng thời trang
- bulletin de salairefiche de paye (n.f): Phiếu thanh toán
- bureauPhòng làm việc
- cabinetPhòng tư vấn, chẩn đoán
- candidatureỨng viên
- chantierCông trường
- charge socialeChi phí xã hội
- chercher du travailTìm việc làm
Câu hỏi thường gặp
- Nationalité nghĩa là gì?
- Nationalité (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Quốc tịch.
- Nationalité là giống đực hay giống cái?
- Nationalité là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.