affaires étrangères

danh từ giống cáiTrung cấp

Affaires étrangères (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Đối ngoại.

Xuất hiện trong chủ đề

Từ cùng chủ đề

Câu hỏi thường gặp

Affaires étrangères nghĩa là gì?
Affaires étrangères (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Đối ngoại.
Affaires étrangères là giống đực hay giống cái?
Affaires étrangères là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.

Tra từ khác