politique
danh từ giống cái/pɔ.li.tik/Trung cấp
Politique (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Chính trị.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- abonnementSự đăng ký nhận
- abonnement est payantThuê bao mất phí
- accidentTai nạn
- actualité internationaleTình hình thế giới
- affaires étrangèresĐối ngoại
- améliorationSự cải thiện
- améliorerCải thiện
- animateur (n)/ presentateur(n)Dẫn chương trình
- articleMục
- assemblée nationaleQuốc hội
- auditeurThính giả
- bulletinPhiếu bầu
Câu hỏi thường gặp
- Politique nghĩa là gì?
- Politique (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Chính trị.
- Politique là giống đực hay giống cái?
- Politique là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.