auditeur
danh từ giống đực/o.di.tœʁ/Trung cấp
Auditeur (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Thính giả.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- abonnementSự đăng ký nhận
- abonnement est payantThuê bao mất phí
- accidentTai nạn
- actualité internationaleTình hình thế giới
- animateur (n)/ presentateur(n)Dẫn chương trình
- articleMục
- câbleCáp truyền hình
- capté par parabole/cableBắt được bởi sóng chảo/cáp
- caricatureTranh biếm họa
- chaîneKênh
- cinémaPhim ảnh
- commerceThương mại
Câu hỏi thường gặp
- Auditeur nghĩa là gì?
- Auditeur (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Thính giả.
- Auditeur là giống đực hay giống cái?
- Auditeur là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.