caricature

danh từ giống cái/ka.ʁi.ka.tyʁ/Trung cấp

Caricature (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Tranh biếm họa.

Xuất hiện trong chủ đề

Từ cùng chủ đề

Câu hỏi thường gặp

Caricature nghĩa là gì?
Caricature (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Tranh biếm họa.
Caricature là giống đực hay giống cái?
Caricature là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.

Tra từ khác