sud
danh từ giống đực/syd/Sơ cấp
Sud (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Nam.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- AfriqueChâu Phi Africain(e): Người Châu Phi
- altitudeĐộ cao
- AmériqueChâu Mỹ L'Amérique du nord (n.f): Bắc Mỹ L'Amérique du sud (n.f): Nam Mỹ l'Amérique latine: Mỹ Latin l'Amérique centrale: Trung Mỹ
- Amérique du NordBắc Mỹ
- Amérique du SudNam Mỹ
- AntarctiqueNam Cực
- arc-en-cielCầu vồng
- AsieChâu Á Asiatique: Người Châu Á
- astronomeNhà thiên văn học
- aubeBình minh
- brillerTỏa sáng
- capitaleThủ đô
Câu hỏi thường gặp
- Sud nghĩa là gì?
- Sud (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Nam.
- Sud là giống đực hay giống cái?
- Sud là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.