lune
danh từ giống cái/lyn/Sơ cấp
Lune (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Mặt trăng.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- AfriqueChâu Phi Africain(e): Người Châu Phi
- altitudeĐộ cao
- AmériqueChâu Mỹ L'Amérique du nord (n.f): Bắc Mỹ L'Amérique du sud (n.f): Nam Mỹ l'Amérique latine: Mỹ Latin l'Amérique centrale: Trung Mỹ
- Amérique du NordBắc Mỹ
- Amérique du SudNam Mỹ
- AntarctiqueNam Cực
- arc-en-cielCầu vồng
- AsieChâu Á Asiatique: Người Châu Á
- astronomeNhà thiên văn học
- aubeBình minh
- brillerTỏa sáng
- capitaleThủ đô
Câu hỏi thường gặp
- Lune nghĩa là gì?
- Lune (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Mặt trăng.
- Lune là giống đực hay giống cái?
- Lune là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.