météo
danh từ giống đực/me.te.o/Sơ cấp
Météo (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Dự báo thời tiết.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- abonnementSự đăng ký nhận
- abonnement est payantThuê bao mất phí
- accidentTai nạn
- actualité internationaleTình hình thế giới
- adresse électroniqueĐịa chỉ điển tử
- allumé(Được) mở
- allumer la téléBật TV
- animateur (n)/ presentateur(n)Dẫn chương trình
- articleMục
- auditeurThính giả
- câbleCáp truyền hình
- capté par parabole/cableBắt được bởi sóng chảo/cáp
Câu hỏi thường gặp
- Météo nghĩa là gì?
- Météo (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Dự báo thời tiết.
- Météo là giống đực hay giống cái?
- Météo là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.