vie sociale
danh từ giống cáiTrung cấp
Vie sociale (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Đời sống xã hội.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- abonnementSự đăng ký nhận
- abonnement est payantThuê bao mất phí
- accidentTai nạn
- actualité internationaleTình hình thế giới
- animateur (n)/ presentateur(n)Dẫn chương trình
- articleMục
- auditeurThính giả
- câbleCáp truyền hình
- capté par parabole/cableBắt được bởi sóng chảo/cáp
- caricatureTranh biếm họa
- chaîneKênh
- cinémaPhim ảnh
Câu hỏi thường gặp
- Vie sociale nghĩa là gì?
- Vie sociale (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Đời sống xã hội.
- Vie sociale là giống đực hay giống cái?
- Vie sociale là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.