réseau social
danh từ giống đựcTrung cấp
Réseau social (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Mạng xã hội (Facebook,...).
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- abonnementSự đăng ký nhận
- abonnement est payantThuê bao mất phí
- accidentTai nạn
- actualité internationaleTình hình thế giới
- animateur (n)/ presentateur(n)Dẫn chương trình
- articleMục
- auditeurThính giả
- câbleCáp truyền hình
- capté par parabole/cableBắt được bởi sóng chảo/cáp
- caricatureTranh biếm họa
- chaîneKênh
- cinémaPhim ảnh
Câu hỏi thường gặp
- Réseau social nghĩa là gì?
- Réseau social (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Mạng xã hội (Facebook,...).
- Réseau social là giống đực hay giống cái?
- Réseau social là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.