information
danh từ giống cái/ɛ̃.fɔʁ.ma.sjɔ̃/Trung cấp
Information (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Thông tin.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- abonnementSự đăng ký nhận
- abonnement est payantThuê bao mất phí
- accidentTai nạn
- actualité internationaleTình hình thế giới
- animateur (n)/ presentateur(n)Dẫn chương trình
- articleMục
- auditeurThính giả
- câbleCáp truyền hình
- capté par parabole/cableBắt được bởi sóng chảo/cáp
- caricatureTranh biếm họa
- chaîneKênh
- cinémaPhim ảnh
Câu hỏi thường gặp
- Information nghĩa là gì?
- Information (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Thông tin.
- Information là giống đực hay giống cái?
- Information là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.