trimestriel
tính từ/tʁi.mɛs.tʁi.jɛl/Trung cấp
Trimestriel (tính từ) trong tiếng Pháp nghĩa là Ra mỗi quý.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- abonnementSự đăng ký nhận
- abonnement est payantThuê bao mất phí
- accidentTai nạn
- actualité internationaleTình hình thế giới
- animateur (n)/ presentateur(n)Dẫn chương trình
- articleMục
- auditeurThính giả
- câbleCáp truyền hình
- capté par parabole/cableBắt được bởi sóng chảo/cáp
- caricatureTranh biếm họa
- chaîneKênh
- cinémaPhim ảnh
Câu hỏi thường gặp
- Trimestriel nghĩa là gì?
- Trimestriel (tính từ) trong tiếng Pháp nghĩa là Ra mỗi quý.
- Trimestriel là từ loại gì?
- Trimestriel là tính từ trong tiếng Pháp.