finance
danh từ giống cái/fi.nɑ̃s/Trung cấp
Finance (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Tài chính.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- abonnementSự đăng ký nhận
- abonnement est payantThuê bao mất phí
- accidentTai nạn
- actualité internationaleTình hình thế giới
- animateur (n)/ presentateur(n)Dẫn chương trình
- articleMục
- auditeurThính giả
- câbleCáp truyền hình
- capté par parabole/cableBắt được bởi sóng chảo/cáp
- caricatureTranh biếm họa
- chaîneKênh
- cinémaPhim ảnh
Câu hỏi thường gặp
- Finance nghĩa là gì?
- Finance (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Tài chính.
- Finance là giống đực hay giống cái?
- Finance là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.