emission de télé-réalité
Trung cấp
Emission de télé-réalité trong tiếng Pháp nghĩa là Truyền hình thực tế.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- abonnementSự đăng ký nhận
- abonnement est payantThuê bao mất phí
- accidentTai nạn
- actualité internationaleTình hình thế giới
- animateur (n)/ presentateur(n)Dẫn chương trình
- articleMục
- auditeurThính giả
- câbleCáp truyền hình
- capté par parabole/cableBắt được bởi sóng chảo/cáp
- caricatureTranh biếm họa
- chaîneKênh
- cinémaPhim ảnh
Câu hỏi thường gặp
- Emission de télé-réalité nghĩa là gì?
- Emission de télé-réalité trong tiếng Pháp nghĩa là Truyền hình thực tế.