événement
danh từ giống đực/e.ven.mɑ̃/Trung cấp
Événement (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Sự kiện.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- abonnementSự đăng ký nhận
- abonnement est payantThuê bao mất phí
- accidentTai nạn
- actualité internationaleTình hình thế giới
- animateur (n)/ presentateur(n)Dẫn chương trình
- articleMục
- auditeurThính giả
- câbleCáp truyền hình
- capté par parabole/cableBắt được bởi sóng chảo/cáp
- caricatureTranh biếm họa
- chaîneKênh
- cinémaPhim ảnh
Câu hỏi thường gặp
- Événement nghĩa là gì?
- Événement (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Sự kiện.
- Événement là giống đực hay giống cái?
- Événement là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.