grands yeuxSơ cấpGrands yeux trong tiếng Pháp nghĩa là Mắt to.Xuất hiện trong chủ đềTừ vựng về MIÊU TẢ NGƯỜITừ cùng chủ đềâgéGiàbeauđẹp (đực)beaux yeuxMắt đẹpbelleĐẹp gáibouche (miệng)Fine(nhỏ), Épaisse (rộng)courtNgắnfaire un régimeĂn kiêngfriséXoăngrosBéogrossirBéo lênjeuneTrẻjolieXinh xắnCâu hỏi thường gặpGrands yeux nghĩa là gì?Grands yeux trong tiếng Pháp nghĩa là Mắt to.