opération
danh từ giống cái/ɔ.pe.ʁa.sjɔ̃/Sơ cấp
Opération (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Cuộc phẫu thuật.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
Câu hỏi thường gặp
- Opération nghĩa là gì?
- Opération (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Cuộc phẫu thuật.
- Opération là giống đực hay giống cái?
- Opération là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.