médicament
danh từ giống đực/me.di.ka.mɑ̃/Sơ cấp
Médicament (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Thuốc.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- accidentTai nạn
- acte de décèsGiấy chứng tử
- activités éducativesCác hoạt động giáo dục
- activités sportivesCác hoạt động thể thao
- aides socialesHỗ trợ xã hội
- alcool à 90Cồn 90 độ
- aller + bienKhỏe
- aller + mieuxKhỏe lại
- ambulanceXe cứu thương
- appareil photoMáy ảnh
- aquariumThủy cung
- assurance chômageBảo hiểm thất nghiệp
Câu hỏi thường gặp
- Médicament nghĩa là gì?
- Médicament (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Thuốc.
- Médicament là giống đực hay giống cái?
- Médicament là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.