carte postale
danh từ giống cáiSơ cấp
Carte postale (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Bưu thiếp.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- à l'étrangerỞ nước ngoài
- à la campagneVề quê
- à la merXuống biển
- à la montagneLên núi
- adresse d'expéditeurĐịa chỉ người gửi
- adresse du destinataireĐịa chỉ người nhận
- annuaireDanh bạ điện thoại
- arrhesTiền đặt cọc
- aubergeNhà trọ
- auberge de jeunesseKý túc xá thanh niên
- auto-stopĐi nhờ (1 hình thức di chuyển ở Pháp)
- boîte aux lettresHộp thư
Câu hỏi thường gặp
- Carte postale nghĩa là gì?
- Carte postale (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Bưu thiếp.
- Carte postale là giống đực hay giống cái?
- Carte postale là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.