à l'étranger
Trung cấp
À l'étranger trong tiếng Pháp nghĩa là Ở nước ngoài.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- à la campagneVề quê
- à la merXuống biển
- à la montagneLên núi
- arrhesTiền đặt cọc
- aubergeNhà trọ
- auberge de jeunesseKý túc xá thanh niên
- auto-stopĐi nhờ (1 hình thức di chuyển ở Pháp)
- bon voyage!Tận hưởng chuyến đi nhé
- bouéesPhao
- bricolerSửa chữa, chăm sóc cho căn nhà
- brochureSách giới thiệu
- bureau de changeQuầy đổi tiền
Câu hỏi thường gặp
- À l'étranger nghĩa là gì?
- À l'étranger trong tiếng Pháp nghĩa là Ở nước ngoài.