bouées
danh từ giống cái/bwe/Trung cấp
Bouées (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Phao.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- à l'étrangerỞ nước ngoài
- à la campagneVề quê
- à la merXuống biển
- à la montagneLên núi
- arrhesTiền đặt cọc
- aubergeNhà trọ
- auberge de jeunesseKý túc xá thanh niên
- auto-stopĐi nhờ (1 hình thức di chuyển ở Pháp)
- bon voyage!Tận hưởng chuyến đi nhé
- bricolerSửa chữa, chăm sóc cho căn nhà
- brochureSách giới thiệu
- bureau de changeQuầy đổi tiền
Câu hỏi thường gặp
- Bouées nghĩa là gì?
- Bouées (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Phao.
- Bouées là giống đực hay giống cái?
- Bouées là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.