adresse d'expéditeur
danh từ giống cáiSơ cấp
Adresse d'expéditeur (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Địa chỉ người gửi.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- adresse du destinataireĐịa chỉ người nhận
- annuaireDanh bạ điện thoại
- boîte aux lettresHộp thư
- carte postaleBưu thiếp
- colisBưu kiện
- compte bancaireTài khoản ngân hàng
- consulter l'annuaireTìm kiếm danh bạ
- courrierThư điện tử
- destinataireNgười nhận
- en économiqueGửi tiết kiệm (gửi chậm)
- en prioritaireGửi ưu tiên (gửi nhanh)
- envoyer un paquetGửi bưu kiện
Câu hỏi thường gặp
- Adresse d'expéditeur nghĩa là gì?
- Adresse d'expéditeur (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Địa chỉ người gửi.
- Adresse d'expéditeur là giống đực hay giống cái?
- Adresse d'expéditeur là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.