compte bancaire
danh từ giống đựcSơ cấp
Compte bancaire (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Tài khoản ngân hàng.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- adresse d'expéditeurĐịa chỉ người gửi
- adresse du destinataireĐịa chỉ người nhận
- annuaireDanh bạ điện thoại
- boîte aux lettresHộp thư
- carte postaleBưu thiếp
- colisBưu kiện
- consulter l'annuaireTìm kiếm danh bạ
- courrierThư điện tử
- destinataireNgười nhận
- en économiqueGửi tiết kiệm (gửi chậm)
- en prioritaireGửi ưu tiên (gửi nhanh)
- envoyer un paquetGửi bưu kiện
Câu hỏi thường gặp
- Compte bancaire nghĩa là gì?
- Compte bancaire (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Tài khoản ngân hàng.
- Compte bancaire là giống đực hay giống cái?
- Compte bancaire là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.