timbre
danh từ giống đực/tɛ̃bʁ/Sơ cấp
Timbre (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Con tem.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- adresse d'expéditeurĐịa chỉ người gửi
- adresse du destinataireĐịa chỉ người nhận
- annuaireDanh bạ điện thoại
- boîte aux lettresHộp thư
- carte postaleBưu thiếp
- colisBưu kiện
- compte bancaireTài khoản ngân hàng
- consulter l'annuaireTìm kiếm danh bạ
- courrierThư điện tử
- destinataireNgười nhận
- en économiqueGửi tiết kiệm (gửi chậm)
- en prioritaireGửi ưu tiên (gửi nhanh)
Câu hỏi thường gặp
- Timbre nghĩa là gì?
- Timbre (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Con tem.
- Timbre là giống đực hay giống cái?
- Timbre là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.