valeur
danh từ giống cái/va.lœʁ/Sơ cấp
Valeur (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Giá trị.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- à créditVào tai khoản
- acheterMua
- argent de pocheTiền tiêu vặt
- au guichetTại quầy giao dịch
- avareKeo kiệt, hà tiện
- avoir beaucoup d'argentCó nhiều tiền
- avoir de l'argentCó tiền
- avoir l'appoint/la monnaieBổ sung / thay đổi trung bình
- bénéficeLợi nhuận
- billethóa đơn lớn
- budgetNgân sách
- bureau de changeQuầy đổi tiền
Câu hỏi thường gặp
- Valeur nghĩa là gì?
- Valeur (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Giá trị.
- Valeur là giống đực hay giống cái?
- Valeur là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.