franc
danh từ giống đực/fʁɑ̃/Sơ cấp
Franc (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Đồng phrăng.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- à créditVào tai khoản
- acheterMua
- argent de pocheTiền tiêu vặt
- au guichetTại quầy giao dịch
- avareKeo kiệt, hà tiện
- avoir beaucoup d'argentCó nhiều tiền
- avoir de l'argentCó tiền
- avoir l'appoint/la monnaieBổ sung / thay đổi trung bình
- bénéficeLợi nhuận
- billethóa đơn lớn
- budgetNgân sách
- bureau de changeQuầy đổi tiền
Câu hỏi thường gặp
- Franc nghĩa là gì?
- Franc (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Đồng phrăng.
- Franc là giống đực hay giống cái?
- Franc là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.