devise étrangère

danh từ giống cáiTrung cấp

Devise étrangère (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Ngoại tệ.

Xuất hiện trong chủ đề

Từ cùng chủ đề

Câu hỏi thường gặp

Devise étrangère nghĩa là gì?
Devise étrangère (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Ngoại tệ.
Devise étrangère là giống đực hay giống cái?
Devise étrangère là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.

Tra từ khác