épargne
danh từ giống cái/e.paʁɲ/Sơ cấp
Épargne (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Sự tiết kiệm.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- à créditVào tai khoản
- acheterMua
- argent de pocheTiền tiêu vặt
- au guichetTại quầy giao dịch
- avareKeo kiệt, hà tiện
- avoir beaucoup d'argentCó nhiều tiền
- avoir de l'argentCó tiền
- avoir l'appoint/la monnaieBổ sung / thay đổi trung bình
- bénéficeLợi nhuận
- billethóa đơn lớn
- budgetNgân sách
- bureau de changeQuầy đổi tiền
Câu hỏi thường gặp
- Épargne nghĩa là gì?
- Épargne (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Sự tiết kiệm.
- Épargne là giống đực hay giống cái?
- Épargne là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.