dépenser
động từ/de.pɑ̃.se/Sơ cấp
Dépenser (động từ) trong tiếng Pháp nghĩa là Tiêu xài.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- à créditVào tai khoản
- acheterMua
- argent de pocheTiền tiêu vặt
- au guichetTại quầy giao dịch
- avareKeo kiệt, hà tiện
- avoir beaucoup d'argentCó nhiều tiền
- avoir de l'argentCó tiền
- avoir l'appoint/la monnaieBổ sung / thay đổi trung bình
- bénéficeLợi nhuận
- billethóa đơn lớn
- budgetNgân sách
- bureau de changeQuầy đổi tiền
Câu hỏi thường gặp
- Dépenser nghĩa là gì?
- Dépenser (động từ) trong tiếng Pháp nghĩa là Tiêu xài.
- Dépenser là từ loại gì?
- Dépenser là động từ trong tiếng Pháp.