monnaie
danh từ giống cái/mɔ.nɛ/Sơ cấp
Monnaie (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Tiền tệ.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- à créditVào tai khoản
- acheterMua
- argent de pocheTiền tiêu vặt
- au guichetTại quầy giao dịch
- avareKeo kiệt, hà tiện
- avoir beaucoup d'argentCó nhiều tiền
- avoir de l'argentCó tiền
- avoir l'appoint/la monnaieBổ sung / thay đổi trung bình
- bénéficeLợi nhuận
- billethóa đơn lớn
- budgetNgân sách
- bureau de changeQuầy đổi tiền
Câu hỏi thường gặp
- Monnaie nghĩa là gì?
- Monnaie (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Tiền tệ.
- Monnaie là giống đực hay giống cái?
- Monnaie là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.