ceinture de sécurité
danh từ giống cáiTrung cấp
Ceinture de sécurité (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Dây an toàn.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
Câu hỏi thường gặp
- Ceinture de sécurité nghĩa là gì?
- Ceinture de sécurité (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Dây an toàn.
- Ceinture de sécurité là giống đực hay giống cái?
- Ceinture de sécurité là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.