dîner

danh từ giống đực/di.ne/Sơ cấp

Dîner (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là bữa tối.

Ví dụ

Le dîner est à 19h.

Bữa tối lúc 19 giờ.

Xuất hiện trong chủ đề

Từ cùng chủ đề

Câu hỏi thường gặp

Dîner nghĩa là gì?
Dîner (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là bữa tối.
Dîner là giống đực hay giống cái?
Dîner là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.
Đặt câu với dîner thế nào?
Le dîner est à 19h. — Bữa tối lúc 19 giờ.

Tra từ khác