framboise/fʁɑ̃.bwaz/Sơ cấpFramboise trong tiếng Pháp nghĩa là Mâm xôi.Xuất hiện trong chủ đềTừ vựng về THỰC PHẨMTừ cùng chủ đềabricotMơagneauThịt cừu nonaileCánhalcoolĐồ uống có cồnananasDứaapéritifĐồ uống khai vịassiette de cruditésĐĩa rau sốngaubergineCà tímbaguetteBánh mìbananeChuốibeurreBơbièreBiaCâu hỏi thường gặpFramboise nghĩa là gì?Framboise trong tiếng Pháp nghĩa là Mâm xôi.