lent(e)Sơ cấpLent(e) trong tiếng Pháp nghĩa là Chậm.Xuất hiện trong chủ đềTừ vựng về THÀNH THỊ & NÔNG THÔNTừ cùng chủ đềà piedsĐi bộagriculteurAgricultrice (n.f): Nông dânancien(ne)Cổ kínhanimé(e)Sống độngappartementChung cưauthentiqueChân thựcautorouteXa lộavenueĐại lộbanlieueNgoại ôbétailCâu hỏi thường gặpLent(e) nghĩa là gì?Lent(e) trong tiếng Pháp nghĩa là Chậm.