ouvrir un courrier

động từSơ cấp

Ouvrir un courrier (động từ) trong tiếng Pháp nghĩa là Mở hòm thư điện tử.

Xuất hiện trong chủ đề

Từ cùng chủ đề

Câu hỏi thường gặp

Ouvrir un courrier nghĩa là gì?
Ouvrir un courrier (động từ) trong tiếng Pháp nghĩa là Mở hòm thư điện tử.
Ouvrir un courrier là từ loại gì?
Ouvrir un courrier là động từ trong tiếng Pháp.

Tra từ khác