thé
danh từ giống đực/te/Sơ cấp
Thé (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là trà.
Ví dụ
Un thé au lait.
Một ly trà sữa.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
Câu hỏi thường gặp
- Thé nghĩa là gì?
- Thé (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là trà.
- Thé là giống đực hay giống cái?
- Thé là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.
- Đặt câu với thé thế nào?
- Un thé au lait. — Một ly trà sữa.