ancien/ɑ̃.sjɛ̃/Sơ cấpAncien trong tiếng Pháp nghĩa là Cổ kính, cũ.Xuất hiện trong chủ đềTừ vựng về THÀNH THỊ & NÔNG THÔN“Cổ kính”Từ cùng chủ đềà piedsĐi bộagriculteurNông dânaniméSống độngappartementChung cưauthentiqueChân thựcautorouteXa lộavenueĐại lộbanlieueNgoại ôbétailGia súcboisGỗboîte de nuitHộp đêm/ ClubbondéĐông đúcCâu hỏi thường gặpAncien nghĩa là gì?Ancien trong tiếng Pháp nghĩa là Cổ kính, cũ.