badminton
danh từ giống đực/bad.min.tɔn/Sơ cấp
Badminton (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Cầu lông.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- appareil d'exerciceMáy tập thể dục
- arbitreTrọng tài
- ballonBóng
- baseballl: Bóng chày
- basketballBóng rổ
- boxeĐấm bốc
- butKhung thành
- capitaineĐội trưởng
- championNgười thắng cuộc/người vô địch
- club (de golf)Gậy đánh golf
- commentateur sportifBình luyện viên thể thao nam
- commentatrice sportiveBình luyện viên thể thao nữ
Câu hỏi thường gặp
- Badminton nghĩa là gì?
- Badminton (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Cầu lông.
- Badminton là giống đực hay giống cái?
- Badminton là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.