capitaine
danh từ giống đực/ka.pi.tɛn/Sơ cấp
Capitaine (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Đội trưởng.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- appareil d'exerciceMáy tập thể dục
- arbitreTrọng tài
- badmintonCầu lông
- ballonBóng
- baseballl: Bóng chày
- basketballBóng rổ
- boxeĐấm bốc
- butKhung thành
- championNgười thắng cuộc/người vô địch
- club (de golf)Gậy đánh golf
- commentateur sportifBình luyện viên thể thao nam
- commentatrice sportiveBình luyện viên thể thao nữ
Câu hỏi thường gặp
- Capitaine nghĩa là gì?
- Capitaine (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Đội trưởng.
- Capitaine là giống đực hay giống cái?
- Capitaine là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.