couverture

danh từ giống cái/ku.vɛʁ.tyʁ/Trung cấp

Couverture (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Chăn.

Xuất hiện trong chủ đề

Từ cùng chủ đề

Câu hỏi thường gặp

Couverture nghĩa là gì?
Couverture (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Chăn.
Couverture là giống đực hay giống cái?
Couverture là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.

Tra từ khác