criminalité
danh từ giống cái/kʁi.mi.na.li.te/Sơ cấp
Criminalité (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Tội phạm.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
Câu hỏi thường gặp
- Criminalité nghĩa là gì?
- Criminalité (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Tội phạm.
- Criminalité là giống đực hay giống cái?
- Criminalité là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.