élève (n)Sơ cấpÉlève (n) trong tiếng Pháp nghĩa là Học sinh.Xuất hiện trong chủ đềTừ vựng tiếng Pháp về TRƯỜNG HỌCTừ cùng chủ đềannée scolaireNăm họcapprendreHọcavoir/obtenir un diplômeNhận bằng tốt nghiệpbaccalauréat (n)Bằng tú tài (Bằng tốt nghiệp phổ thông) (Viết tắt: BAC)classeLớpcollège (n)Trường cấp 2donner des coursCó tiết học/dạy môn…école primaireTrường tiểu họcenseiger quelque choseDạy cái gìCâu hỏi thường gặpÉlève (n) nghĩa là gì?Élève (n) trong tiếng Pháp nghĩa là Học sinh.