grand magasin
danh từ giống đựcTrung cấp
Grand magasin (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Trung tâm mua sắm.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- achatSự mua sắm
- appétissantNgon miệng
- bijouterieCửa hàng bán trang sức
- bijoutierThợ kim hoàn
- boucherieCửa hàng thịt
- boulangerieCửa hàng bánh mì
- boutique de vêtementsCửa hàng quần áo
- buralisteThuốc lá
- bureau de tabacCửa hàng thuốc lá
- caisseQuầy thanh toán
- chacutier(ère) (n)Người bán thịt
- charcuterieHàng thịt lợn
Câu hỏi thường gặp
- Grand magasin nghĩa là gì?
- Grand magasin (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Trung tâm mua sắm.
- Grand magasin là giống đực hay giống cái?
- Grand magasin là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.