parfumerie
danh từ giống cái/paʁ.fym.ʁi/Trung cấp
Parfumerie (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Nước hoa.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- achatSự mua sắm
- appétissantNgon miệng
- bijouterieCửa hàng bán trang sức
- bijoutierThợ kim hoàn
- boucherieCửa hàng thịt
- boulangerieCửa hàng bánh mì
- boutique de vêtementsCửa hàng quần áo
- buralisteThuốc lá
- bureau de tabacCửa hàng thuốc lá
- caisseQuầy thanh toán
- chacutier(ère) (n)Người bán thịt
- charcuterieHàng thịt lợn
Câu hỏi thường gặp
- Parfumerie nghĩa là gì?
- Parfumerie (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Nước hoa.
- Parfumerie là giống đực hay giống cái?
- Parfumerie là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.