poissonnier
danh từ giống đực/pwa.sɔ.nje/Trung cấp
Poissonnier (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Thợ câu cá.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- achatSự mua sắm
- appétissantNgon miệng
- bijouterieCửa hàng bán trang sức
- bijoutierThợ kim hoàn
- boucherieCửa hàng thịt
- boulangerieCửa hàng bánh mì
- boutique de vêtementsCửa hàng quần áo
- buralisteThuốc lá
- bureau de tabacCửa hàng thuốc lá
- caisseQuầy thanh toán
- chacutier(ère) (n)Người bán thịt
- charcuterieHàng thịt lợn
Câu hỏi thường gặp
- Poissonnier nghĩa là gì?
- Poissonnier (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Thợ câu cá.
- Poissonnier là giống đực hay giống cái?
- Poissonnier là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.