teinturier
danh từ giống đực/tɛ̃.ty.ʁje/Trung cấp
Teinturier (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Máy nhuộm.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- achatSự mua sắm
- appétissantNgon miệng
- bijouterieCửa hàng bán trang sức
- bijoutierThợ kim hoàn
- boucherieCửa hàng thịt
- boulangerieCửa hàng bánh mì
- boutique de vêtementsCửa hàng quần áo
- buralisteThuốc lá
- bureau de tabacCửa hàng thuốc lá
- caisseQuầy thanh toán
- chacutier(ère) (n)Người bán thịt
- charcuterieHàng thịt lợn
Câu hỏi thường gặp
- Teinturier nghĩa là gì?
- Teinturier (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Máy nhuộm.
- Teinturier là giống đực hay giống cái?
- Teinturier là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.