vitrine
danh từ giống cái/vi.tʁin/Trung cấp
Vitrine (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Cửa kính.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- achatSự mua sắm
- appétissantNgon miệng
- bijouterieCửa hàng bán trang sức
- bijoutierThợ kim hoàn
- boucherieCửa hàng thịt
- boulangerieCửa hàng bánh mì
- boutique de vêtementsCửa hàng quần áo
- buralisteThuốc lá
- bureau de tabacCửa hàng thuốc lá
- caisseQuầy thanh toán
- chacutier(ère) (n)Người bán thịt
- charcuterieHàng thịt lợn
Câu hỏi thường gặp
- Vitrine nghĩa là gì?
- Vitrine (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Cửa kính.
- Vitrine là giống đực hay giống cái?
- Vitrine là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.