bons yeux (nmp)
Trung cấp
Bons yeux (nmp) trong tiếng Pháp nghĩa là Tinh mắt.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- aveugleMù
- avoir chaud/ froidcảm thấy nóng/lạnh
- avoir faim/ soifcảm thấy đói/ khát
- bonne oreille/ouïe fineThính giác tốt
- bonne vueThị lực tốt
- boucheMiệng
- bouger (les mains)Di chuyển (tay)
- brasCánh tay
- busteNgực
- ca sent bonCó mùi thơm
- caresserVuốt ve
- cerveauNão -> Pensée (n.f), intelligence (n.f), penser (v), réfléchir (v): Sự suy nghĩ, thông minh, suy nghĩ, phản ánh
Câu hỏi thường gặp
- Bons yeux (nmp) nghĩa là gì?
- Bons yeux (nmp) trong tiếng Pháp nghĩa là Tinh mắt.