bouger (les mains)
Trung cấp
Bouger (les mains) trong tiếng Pháp nghĩa là Di chuyển (tay).
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- aveugleMù
- avoir chaud/ froidcảm thấy nóng/lạnh
- avoir faim/ soifcảm thấy đói/ khát
- bonne oreille/ouïe fineThính giác tốt
- bonne vueThị lực tốt
- bons yeux (nmp)Tinh mắt
- boucheMiệng
- brasCánh tay
- busteNgực
- ca sent bonCó mùi thơm
- caresserVuốt ve
- cerveauNão -> Pensée (n.f), intelligence (n.f), penser (v), réfléchir (v): Sự suy nghĩ, thông minh, suy nghĩ, phản ánh
Câu hỏi thường gặp
- Bouger (les mains) nghĩa là gì?
- Bouger (les mains) trong tiếng Pháp nghĩa là Di chuyển (tay).