buste
danh từ giống đực/byst/Trung cấp
Buste (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Ngực.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- aveugleMù
- avoir chaud/ froidcảm thấy nóng/lạnh
- avoir faim/ soifcảm thấy đói/ khát
- bonne oreille/ouïe fineThính giác tốt
- bonne vueThị lực tốt
- bons yeux (nmp)Tinh mắt
- boucheMiệng
- bouger (les mains)Di chuyển (tay)
- brasCánh tay
- ca sent bonCó mùi thơm
- caresserVuốt ve
- cerveauNão -> Pensée (n.f), intelligence (n.f), penser (v), réfléchir (v): Sự suy nghĩ, thông minh, suy nghĩ, phản ánh
Câu hỏi thường gặp
- Buste nghĩa là gì?
- Buste (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Ngực.
- Buste là giống đực hay giống cái?
- Buste là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.